STT | Họ và tên | Chuyên ngành | Đơn vị đào tạo |
---|---|---|---|
01 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 | ||
01 | Nguyễn Tài Thu | Gây mê hồi sức | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
02 | ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI | ||
01 | Đỗ Tuấn Anh | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Đại học Bách khoa Hà Nội |
02 | Hoàng Tùng | Toán giải tích | Đại học Bách khoa Hà Nội |
03 | Nguyễn Đức Khánh | Kỹ thuật ô tô | Đại học Bách khoa Hà Nội |
04 | Trần Duy Thành | Hóa hữu cơ | Đại học Bách khoa Hà Nội |
03 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | ||
01 | Mai Xuân Nhật | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
02 | Phan Thị Kim Thủy | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
03 | Phùng Minh Tùng | Kỹ thuật cơ khí động lực | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
04 | Trần Thị Thu Thảo | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
05 | Trương Thị Oanh | Công nghệ sinh học | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
06 | Võ Diệp Ngọc Khôi | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
07 | Vương Quang Phước | Kỹ thuật điện tử | Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng |
08 | Phan Thị Thanh Trúc | Quản trị Kinh doanh | Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
04 | ĐẠI HỌC HUẾ | ||
01 | Trần Vinh Phương | Nuôi trồng thủy sản | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế |
02 | Trần Nguyên Ngọc | Nuôi trồng thủy sản | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế |
03 | Đỗ Quang Tâm | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
04 | Lê Thị Hoá | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
05 | Mai Thế Hùng Anh | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
06 | Nguyễn Trần Trung | Sinh học | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
07 | Phạm Thị Phương Anh | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
08 | Trần Diệu Thùy | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
09 | Huỳnh Lê Thái Bão | Nội khoa | Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
10 | Thái Thị Hồng Nhung | Nội khoa | Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
11 | Nguyễn Quang Hoàng Vũ | Sinh học | Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế |
12 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Sinh học | Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế |
13 | Nguyễn Xuân Hiếu | Sinh học | Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế |
05 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | ||
01 | Nguyễn Đức Anh | Kỹ thuật phần mềm | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
02 | Trần Như Chí | Kỹ thuật điện tử | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
03 | Dương Ngọc Sơn | Kỹ thuật viễn thông | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
04 | Hoàng Bảo Anh | Kỹ thuật điện tử | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
05 | Ngô Đình Đạt | Cơ kỹ thuật | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
06 | Nguyễn Đăng Cơ | Khoa học vật liệu | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
07 | Nguyễn Thị Cẩm Vân | Hệ thống thông tin | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
08 | Nguyễn Hồng Duyên | Quản lý giáo dục | Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội |
09 | Trần Thị Loan | Vi sinh vật học | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
10 | Trần Nam Anh | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
11 | Phạm Anh Thùy Dương | Di truyền học | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
12 | Nguyễn Thị Thanh Mai | Vi sinh vật học | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
13 | Nguyễn Thanh Đàm | Hóa phân tích | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
14 | Bùi Ngọc Tú | Quản lý đất đai | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
15 | Nguyễn Hải Hà | Toán ứng dụng | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
16 | Đặng Thị Huyền My | Hóa phân tích | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
17 | Nguyễn Bích Ngọc | Hóa hữu cơ | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
18 | Ngô Thị Thương | Toán ứng dụng | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
19 | Lại Năng Duy | Hóa hữu cơ | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
20 | Đinh Thị Ngọc Mai | Vi sinh vật học | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
21 | Đào Trung Hoàn | Địa chất học | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
22 | Vũ Khắc Hùng | Quản lý tài nguyên và môi trường | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
06 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH | ||
01 | Châu Ngọc Mai | Kỹ thuật vật liệu | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
02 | Nguyễn Hoanh | Khoa học máy tính | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
03 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Quản lý xây dựng | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
04 | Phạm Mai Duy Thông | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
05 | Đặng Văn Thìn | Khoa học máy tính | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
06 | Thái Huy Tân | Khoa học máy tính | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
07 | Đỗ Đức Hào | Khoa học máy tính | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
08 | Ngô Văn Hòa | Toán giải tích | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
09 | Phạm Minh Hoàng | Khoa học máy tính | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
10 | Trần Nam Sơn | Đại số và lý thuyết số | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
07 | ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | ||
01 | Ngô Quốc Huy | Kỹ thuật cơ khí | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên |
02 | Nguyễn Thị Tuyết Hoa | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên |
08 | ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HỒ CHÍ MINH | ||
01 | Bùi Diễm Khuê | Khoa học y sinh | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
02 | Bùi Đức An Vinh | Ngoại khoa | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
03 | Lê Thị Bích Hiền | Dược liệu - Dược học cổ truyền | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
04 | Nguyễn Khánh Thuỳ Linh | Dược liệu - Dược học cổ truyền | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
05 | Nguyễn Nhật Quỳnh | Khoa học y sinh | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
06 | Nguyễn Thị Ngọc Yến | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
07 | Trần Công Duy | Nội khoa | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
08 | Trần Lệ Linh | Khoa học y sinh | Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh |
09 | HỌC VIỆN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO | ||
01 | Lê Minh Hải | Quản lý Khoa học và Công nghệ | Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
10 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ | ||
01 | Phạm Sỹ Nguyên | An toàn thông tin | Học viện Kỹ thuật mật mã |
11 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ | ||
01 | Bùi Thị Diễm My | Nuôi trồng thủy sản | Trường Đại học Cần Thơ |
02 | Nguyễn Thị Lệ Thủy | Quản trị Kinh doanh | Trường Đại học Cần Thơ |
03 | Nguyễn Thị Thùy Trang | Bảo vệ thực vật | Trường Đại học Cần Thơ |
04 | Trần Gia Huy | Công nghệ sinh học | Trường Đại học Cần Thơ |
12 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH | ||
01 | Hồ Văn Minh Hải | Kỹ thuật hóa học | Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
13 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT | ||
01 | Nguyễn Thị Minh Sang | Vật lý kỹ thuật | Trường Đại học Đà Lạt |
14 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH | ||
01 | Nguyễn Thị Thu Triều | Y học | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
15 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI | ||
01 | Nguyễn Văn Khanh | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | Trường Đại học Dược Hà Nội |
16 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||
01 | Trương Văn Quyết | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Trường Đại học Giao thông Vận tải |
17 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | ||
01 | Trần Bữu Đăng | Khoa học vật liệu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
18 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN | ||
01 | Lê Thị Hậu | Kinh tế học | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02 | Nguyễn Văn Đại | Quản trị Kinh doanh | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
03 | Phạm Thị Ngọc Thu | Kế toán | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | ||
01 | Huỳnh Đức | Kinh doanh và quản lý | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
02 | Lê Mỹ Kim | Kinh tế phát triển | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
03 | Nguyễn Thị Ngọc Liên | Quản trị Kinh doanh | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
20 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP | ||
01 | Hà Văn Nghĩa | Quản lý tài nguyên rừng | Trường Đại học Lâm nghiệp |
02 | Nguyễn Huyền Thương | Quản lý tài nguyên rừng | Trường Đại học Lâm nghiệp |
21 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG | ||
01 | Lê Thị Kiều Oanh | Công nghệ sinh học | Trường Đại học Nha Trang |
02 | Trần Thanh Giang | Công nghệ thực phẩm | Trường Đại học Nha Trang |
03 | Trần Văn Dũng | Công nghệ sinh học | Trường Đại học Nha Trang |
04 | Trịnh Thị Thu Hằng | Công nghệ sinh học | Trường Đại học Nha Trang |
22 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN | ||
01 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Hóa lý thuyết và Hóa lý | Trường Đại học Quy Nhơn |
23 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI | ||
01 | Nguyễn Thị Anh Thư | Giáo dục đặc biệt | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
02 | Nguyễn Thị Quỳnh | Phương trình vi phân và tích phân | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
03 | Nguyễn Thu Hà | Khoa học giáo dục | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
04 | Vũ Nam Phong | Phương trình vi phân và tích phân | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
05 | Vũ Thị Hiền Anh | Toán giải tích | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
24 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH | ||
01 | Trần Vĩnh Thanh | Kỹ thuật điện tử | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN | ||
01 | Nguyễn Minh Trung | Công nghệ sinh học | Viện Công nghệ Sinh học và Môi trường, Trường Đại học Tây Nguyên |
26 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG | ||
01 | Hà Hải Giang | Quản trị Kinh doanh | Trường Đại học Thăng Long |
27 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | ||
01 | Trần Thanh Phong | Kỹ thuật điện | Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
28 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH | ||
01 | Đặng Văn Trọng | Quang học | Trường Đại học Vinh |
29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI | ||
01 | Lê Thu Thủy | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Xây Dựng Hà Nội |
02 | Nguyễn Quốc Thắng | Quy hoạch vùng và đô thị | Trường Đại học Xây Dựng Hà Nội |
03 | Trần Thúy Anh | Kỹ thuật môi trường | Trường Đại học Xây Dựng Hà Nội |
30 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | ||
01 | Huỳnh Phương Thảo | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
31 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG | ||
01 | Nguyễn Văn Khiêm | Nhi khoa | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
32 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI | ||
01 | Bùi Hồng Ngọc | Dịch tễ học | Trường Đại học Y Hà Nội |
02 | Lê Thị Thu Hà | Dinh dưỡng | Trường Đại học Y Hà Nội |
03 | Nguyễn Thị Hoa | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội |
04 | Nguyễn Thị Ngọc Thủy | Nội khoa | Trường Đại học Y Hà Nội |
05 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Y tế công cộng | Trường Đại học Y Hà Nội |
06 | Nguyễn Thị Thu Hường | Y tế công cộng | Trường Đại học Y Hà Nội |
07 | Nguyễn Thị Thu Hương | Nội khoa | Trường Đại học Y Hà Nội |
08 | Nguyễn Thị Thuý Mậu | Khoa học y sinh | Trường Đại học Y Hà Nội |
09 | Vũ Gia Linh | Y tế công cộng | Trường Đại học Y Hà Nội |
33 | VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM | ||
01 | Bùi Văn Hướng | Thực vật học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
02 | Nguyễn Quang Bắc | Hóa vô cơ | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
03 | Vũ Thị Duyên | Hóa phân tích | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
04 | Trương Hoài Phong | Sinh lý học thực vật | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
05 | Trần Thị Thái | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
06 | Trần Thanh Nhã | Hóa hữu cơ | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
07 | Phan Kế Sơn | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
08 | Phạm Văn Công | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
09 | Nguyễn Thị Vân | Hóa phân tích | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
10 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Hóa hữu cơ | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
11 | Nguyễn Thị Như Mai | Công nghệ sinh học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
12 | Nguyễn Thị Minh | Công nghệ sinh học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
13 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Thiên văn học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
14 | Nguyễn Phương Đông | Toán ứng dụng | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
15 | Cao Thị Bích | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
16 | Lê Xuân Thanh Thảo | Kỹ thuật môi trường | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
17 | Lê Thị Thanh Tâm | Kỹ thuật hóa học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
18 | Lê Thị Hồng Hiệp | Vật liệu điện tử | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
19 | Lê Thế Biên | Công nghệ sinh học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
20 | Lê Quỳnh Trang | Côn trùng học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
21 | Lê Hồng Quân | Vật liệu điện tử | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
22 | Kiều Xuân Hậu | Vật liệu điện tử | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
23 | Hắc Thị Nhung | Hóa hữu cơ | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
24 | Đinh Hương Thảo | Di truyền học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
25 | Đặng Thị Hải Yến | Địa chất học | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
26 | Vũ Thị Trang | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
27 | Hoàng Ngọc Yến | Đại số và lý thuyết số | Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
28 | Đỗ Thị Thùy | Toán ứng dụng | Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
34 | VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | ||
01 | Đặng Thị Phương Anh | Khoa học cây trồng | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
02 | Nguyễn Chí Thành | Di truyền và chọn giống cây trồng | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
35 | VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ VIỆT NAM | ||
01 | Nguyễn Duy Khôi | Hóa vô cơ | Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam |
02 | Nguyễn Huỳnh Kim Ngân | Vật lý lý thuyết và Vật lý toán | Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam |
Tầng 9, Toà nhà Century, Times City, 458 Minh Khai, Hà Nội, Việt Nam
info@vinif.org;
project@vinif.org;
scholarship@vinif.org